rùng rùng

Học thuật
Thân thiện
rùng rùng

Đoàn người rùng rùng tiến về phía trước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Diễn tả âm thanh rầm rập, ồn ào của nhiều người hoặc nhiều vật cùng di chuyển: Từ này mô tả tiếng động mạnh mẽ, liên tục phần hỗn độn phát ra từ một đám đông lớn đang di chuyển cùng lúc, thường đi bộ.
  2. Trạng từ:

    • Một cách rầm rập, ồn ào: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ sự di chuyển của một tập thể đông người, nhấn mạnh vào âm thanh khí thế của đám đông.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Đoàn người biểu tình rùng rùng kéo về trung tâm thành phố. (Mô tả đám đông di chuyển với âm thanh rầm rập khí thế hùng hậu.)
    • Nghe tin chương trình khuyến mãi, mọi người rùng rùng kéo đến siêu thị. (Mô tả nhiều người cùng lúc di chuyển ồn ào, náo nhiệt về một địa điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rùng rùng tiến lên": Diễn tả một lực lượng đông đảo tiến về phía trước một cách mạnh mẽ, đầy khí thế.

    • Đội quân rùng rùng tiến lên, chiếm lĩnh các vị trí then chốt.
  • "rùng rùng nổi dậy": Diễn tả phong trào, sự phản kháng của đông đảo quần chúng bùng lên cùng một lúc.

    • Nhân dân khắp nơi rùng rùng nổi dậy chống lại ách đô hộ.
Biến thể từ gần giống
  • Rầm rập (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự, chỉ âm thanh mạnh, đều liên tục của nhiều bước chân hoặc phương tiện.

    • Đoàn xe tăng tiến vào rầm rập.
  • Ầm ầm (tính từ/trạng từ): Chỉ âm thanh lớn, vang dội, có thể của đám đông hoặc các hiện tượng tự nhiên như sấm, động cơ.

    • Tiếng pháo hoa nổ ầm ầm.
Từ đồng nghĩa
  • Ào ào: Diễn tả sự di chuyển nhanh ồn ào của đám đông hoặc dòng nước.
  • Ồn ào: Chỉ chung sự náo nhiệt, nhiều tiếng động.
Từ trái nghĩa
  • Lặng lẽ: Một cách yên tĩnh, không tiếng động.
  • Thưa thớt: Ít người, không tập trung đông đảo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rùng rùng" thường được dùng trong văn viết mang tính miêu tả, báo chí hoặc văn học để tạo hình ảnh sống động về một đám đông. Trong văn nói hàng ngày, các từ như "ồn ào", "đông nghịt" có thể phổ biến hơn.
  • Từ này gần như luôn đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển tập thể như "kéo", "đi", "tiến", "đổ về".
rùng rùng

Đoàn người rùng rùng tiến về phía trước.

  1. Nói đoàn người đông đi rầm rập: Rùng rùng kéo nhau đến dự mít tinh.

Từ chứa "rùng rùng"